少年宫
[shào nián gōng] [少 年 宫]
Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
周末很多孩子去少年宫学习绘画。
zhōu mò hěn duō hái zi qù shào nián gōng xué xí huì huà.Cuối tuần nhiều đứa trẻ đến Cung thiếu nhi học vẽ.
少年宫 đọc là shào nián gōng, nghĩa là Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shào nián gōng] [少 年 宫]
Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
周末很多孩子去少年宫学习绘画。
zhōu mò hěn duō hái zi qù shào nián gōng xué xí huì huà.Cuối tuần nhiều đứa trẻ đến Cung thiếu nhi học vẽ.
少年宫 (shào nián gōng) nghĩa là Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau.
Viết lần lượt từng chữ 少, 年, 宫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.