XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三五 đọc là sān wǔ, nghĩa là một vài; ba hoặc năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三五

[sān wǔ] [三 五]

một vài; ba hoặc năm

收到了,取件码是三五八,对吧?

shōu dào le, qǔ jiàn mǎ shì sān wǔ bā, duì ba?

Nhận được rồi, mã lấy hàng là 358, đúng không?

Trong bài: Nhờ lấy bưu phẩm chuyển phát nhanh · 顺便

我们可以引入代表作制度啊。评职称时只看三五篇核心成果,而不是数总共发了多少篇。

wǒ men kě yǐ yǐn rù dài biǎo zuò zhì dù a. píng zhí chēng shí zhǐ kàn sān wǔ piān hé xīn chéng guǒ, ér bú shì shù zǒng gòng fā le duō shǎo piān.

Chúng ta có thể áp dụng chế độ tác phẩm tiêu biểu mà. Khi xét chức danh chỉ xem ba đến năm thành quả cốt lõi, chứ không đếm tổng cộng đã đăng bao nhiêu bài.

Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track

Hỏi đáp về từ 三五

三五 nghĩa là gì?

三五 (sān wǔ) nghĩa là một vài; ba hoặc năm.

Cách viết 三五 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 五 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三五?

Thường gặp: 三五成群 (sān wǔ chéng qún) – từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ).