XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好几 đọc là hǎo jǐ, nghĩa là một vài; khá nhiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

好几

[hǎo jǐ] [HẢO 几]

một vài; khá nhiều

难怪我躺在床上好几个小时都睡不着。

nán guài wǒ tǎng zài chuáng shàng hǎo jǐ gè xiǎo shí dōu shuì bù zhe.

Thảo nào mình nằm trên giường mấy tiếng đồng hồ đều không ngủ được.

Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至

他晕车晕得厉害,吐了好几次。

tā yùn chē yūn de lì hài, tǔ le hǎo jǐ cì.

Anh ấy say xe dữ dội, nôn mửa mấy lần.

嗯,我练了好几遍,可总觉得还不够熟。

èn, wǒ liàn le hǎo jǐ biàn, kě zǒng jué de hái bú gòu shú.

Ừ, mình đã tập mấy lần rồi, nhưng cứ thấy vẫn chưa thành thạo lắm.

Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必

Hỏi đáp về từ 好几

好几 nghĩa là gì?

好几 (hǎo jǐ) nghĩa là một vài; khá nhiều.

Cách viết 好几 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 几 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好几?

Thường gặp: 好几年 (hǎo jǐ nián) – một vài năm.