XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

某些 đọc là mǒu xiē, nghĩa là một vài; một số (thứ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

某些

[mǒu xiē] [某 些]

một vài; một số (thứ)

真的吗?我还担心某些措辞不够严谨正式。

zhēn de ma? wǒ hái dān xīn mǒu xiē cuò cí bú gòu yán jǐn zhèng shì.

Thật ạ? Em vẫn lo một số cách diễn đạt chưa đủ chặt chẽ, trang trọng.

Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所

他很迷信,从不吃某些食物。

tā hěn mí xìn, cóng bù chī mǒu xiē shí wù.

Anh ấy rất mê tín, không bao giờ ăn một số loại thực phẩm.

是的,现有的数据在某些细节上还不够严谨深入。

shì de, xiàn yǒu de shù jù zài mǒu xiē xì jié shàng hái bú gòu yán jǐn shēn rù.

Đúng, số liệu hiện có ở một số chi tiết vẫn chưa đủ chặt chẽ và sâu.

Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 某些

某些 nghĩa là gì?

某些 (mǒu xiē) nghĩa là một vài; một số (thứ).

Cách viết 某些 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 某, 些 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.