XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好几年 đọc là hǎo jǐ nián, nghĩa là một vài năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

好几年

[hǎo jǐ nián] [HẢO 几 年]

một vài năm

嗯,建新线路需要好几年,眼前的困难怎么算?

èn, jiàn xīn xiàn lù xū yào hǎo jǐ nián, yǎn qián de kùn nán zěn me suàn?

Ừm, xây tuyến đường mới mất vài năm, khó khăn trước mắt thì tính sao?

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

厨房里的这口锅已经用了好几年。

chú fáng lǐ de zhè kǒu guō yǐ jīng yòng le hǎo jǐ nián.

Chiếc nồi trong bếp này đã dùng nhiều năm rồi.

Hỏi đáp về từ 好几年

好几年 nghĩa là gì?

好几年 (hǎo jǐ nián) nghĩa là một vài năm.

Cách viết 好几年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 几, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.