北方佬 đọc là běi fāng lǎo, nghĩa là người miền bắc; người từ miền bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 北方佬
北方佬 nghĩa là gì?
北方佬 (běi fāng lǎo) nghĩa là người miền bắc; người từ miền bắc.
Cách viết 北方佬 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 北, 方, 佬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.