XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 佬 đọc là lǎo, nghĩa là nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 佬

佬 nghĩa là gì?

佬 (lǎo) nghĩa là nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông).

Cách viết chữ 佬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 佬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 佬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仫佬 (mù lǎo) – dân tộc Mulao của Quảng Tây; 北佬 (běi lǎo) – người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông); 基佬 (jī lǎo) – (từ lóng) chàng trai đồng tính; 大佬 (dà lǎo) – nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); 姆佬 (mǔ lǎo) – nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây; 姬佬 (jī lǎo) – (tiếng lóng) đồng tính nữ.