XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不一样 đọc là bù yī yàng, nghĩa là khác; đặc biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不一样

[bù yī yàng] [BẤT 一 样]

khác; đặc biệt; không giống

不一样,我觉得阅读部分难多了。

bù yí yàng, wǒ jué de yuè dú bù fen nán duō le.

Không giống, mình thấy phần đọc khó hơn nhiều.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

这种型号的尺寸和标准不一样。

zhè zhǒng xíng hào de chǐ cùn hé biāo zhǔn bù yí yàng.

Kích thước loại này không giống tiêu chuẩn.

你最近吃的跟以前不一样了。

nǐ zuì jìn chī de gēn yǐ qián bù yí yàng le.

Dạo này cậu ăn khác trước rồi.

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

Hỏi đáp về từ 不一样

不一样 nghĩa là gì?

不一样 (bù yī yàng) nghĩa là khác; đặc biệt.

Cách viết 不一样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 一, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.