一切事物
[yī qiè shì wù] [一 切 事 物]
mọi thứ
世界上的一切事物都是相对的,不是绝对的。
shì jiè shàng de yí qiè shì wù dōu shì xiāng duì de, bú shì jué duì de.Mọi sự vật trên thế giới đều là tương đối, không có gì là tuyệt đối.
一切事物 đọc là yī qiè shì wù, nghĩa là mọi thứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī qiè shì wù] [一 切 事 物]
mọi thứ
世界上的一切事物都是相对的,不是绝对的。
shì jiè shàng de yí qiè shì wù dōu shì xiāng duì de, bú shì jué duì de.Mọi sự vật trên thế giới đều là tương đối, không có gì là tuyệt đối.
一切事物 (yī qiè shì wù) nghĩa là mọi thứ.
Viết lần lượt từng chữ 一, 切, 事, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.