统通
[tǒng tōng] [统 通]
mọi thứ
地下室空气混浊,需要打开排风系统通风。
dì xià shì kōng qì hùn zhuó, xū yào dǎ kāi pái fēng xì tǒng tōng fēng.Không khí dưới tầng hầm ngột ngạt ô nhiễm, cần bật hệ thống thông gió.
统通 đọc là tǒng tōng, nghĩa là mọi thứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǒng tōng] [统 通]
mọi thứ
地下室空气混浊,需要打开排风系统通风。
dì xià shì kōng qì hùn zhuó, xū yào dǎ kāi pái fēng xì tǒng tōng fēng.Không khí dưới tầng hầm ngột ngạt ô nhiễm, cần bật hệ thống thông gió.
统通 (tǒng tōng) nghĩa là mọi thứ.
Viết lần lượt từng chữ 统, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.