XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高个子 đọc là gāo gè zi, nghĩa là người cao; (về người) cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高个子

[gāo gè zi] [高 个 子]

người cao; (về người) cao

那太好了。左边的高个子男生是谁?

nà tài hǎo le. zuǒ biān de gāo gè zi nán shēng shì shuí?

Thế thì tốt quá. Chàng trai cao ở bên trái là ai thế?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

那个高个子的帅哥是谁?

nà ge gāo gè zi de shuài gē shì shuí?

Chàng trai đẹp dáng cao kia là ai vậy?

对!老师,那边有一个高个子,是他吗?

duì! lǎo shī, nà biān yǒu yí gè gāo gè zi, shì tā ma?

Đúng ạ! Thầy ơi, đằng kia có một người cao, có phải bạn ấy không?

Trong bài: Miêu tả bạn để nhận ra

Hỏi đáp về từ 高个子

高个子 nghĩa là gì?

高个子 (gāo gè zi) nghĩa là người cao; (về người) cao.

Cách viết 高个子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 个, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.