新潮
[xīn cháo] [新 潮]
hiện đại; hợp thời trang
这家设计机构推出的理念十分新潮,受到年轻人追捧。
zhè jiā shè jì jī gòu tuī chū de lǐ niàn shí fēn xīn cháo, shòu dào nián qīng rén zhuī pěng.Ý tưởng do cơ quan thiết kế này đưa ra rất hợp thời, được giới trẻ săn đón nhiệt tình.
新潮 đọc là xīn cháo, nghĩa là hiện đại; hợp thời trang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn cháo] [新 潮]
hiện đại; hợp thời trang
这家设计机构推出的理念十分新潮,受到年轻人追捧。
zhè jiā shè jì jī gòu tuī chū de lǐ niàn shí fēn xīn cháo, shòu dào nián qīng rén zhuī pěng.Ý tưởng do cơ quan thiết kế này đưa ra rất hợp thời, được giới trẻ săn đón nhiệt tình.
新潮 (xīn cháo) nghĩa là hiện đại; hợp thời trang. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 新, 潮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.