过来人
[guò lái rén] [过 来 NHÂN]
người có kinh nghiệm; người đã "trải đời"; người đã trải qua việc đó
过来人 đọc là guò lái rén, nghĩa là người có kinh nghiệm; người đã "trải đời". Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guò lái rén] [过 来 NHÂN]
người có kinh nghiệm; người đã "trải đời"; người đã trải qua việc đó
过来人 (guò lái rén) nghĩa là người có kinh nghiệm; người đã "trải đời".
Viết lần lượt từng chữ 过, 来, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.