老手
[lǎo shǒu] [LÃO 手]
người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó
老手 đọc là lǎo shǒu, nghĩa là người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo shǒu] [LÃO 手]
người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó
老手 (lǎo shǒu) nghĩa là người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 老, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.