XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忙不过来 đọc là máng bù guò lái, nghĩa là có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忙不过来

[máng bù guò lái] [忙 BẤT 过 来]

có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi

店里平时人手只有两个,节日根本忙不过来。

diàn lǐ píng shí rén shǒu zhǐ yǒu liǎng gè, jié rì gēn běn máng bú guò lái.

Cửa hàng ngày thường nhân lực chỉ có hai người, ngày lễ hoàn toàn bận không xuể.

Hỏi đáp về từ 忙不过来

忙不过来 nghĩa là gì?

忙不过来 (máng bù guò lái) nghĩa là có nhiều việc hơn khả năng xử lý; bận tối mắt tối mũi.

Cách viết 忙不过来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忙, 不, 过, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.