XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先进集体 đọc là xiān jìn jí tǐ, nghĩa là (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 先进集体

先进集体 nghĩa là gì?

先进集体 (xiān jìn jí tǐ) nghĩa là (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu.

Cách viết 先进集体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 进, 集, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.