集体化 đọc là jí tǐ huà, nghĩa là tập thể hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 集体化
集体化 nghĩa là gì?
集体化 (jí tǐ huà) nghĩa là tập thể hóa.
Cách viết 集体化 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 集, 体, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 集体化?
Thường gặp: 农业集体化 (nóng yè jí tǐ huà) – tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản).