XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会议厅 đọc là huì yì tīng, nghĩa là hội trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

会议厅

[huì yì tīng] [会 议 厅]

hội trường

新大楼内配备了多功能会议厅。

xīn dà lóu nèi pèi bèi le duō gōng néng huì yì tīng.

Bên trong tòa nhà mới được trang bị phòng họp đa năng.

请各位客人在会议厅门口稍等片刻。

qǐng gè wèi kè rén zài huì yì tīng mén kǒu shāo děng piàn kè.

Xin mời quý khách đợi một lát ở trước cửa phòng hội nghị.

Hỏi đáp về từ 会议厅

会议厅 nghĩa là gì?

会议厅 (huì yì tīng) nghĩa là hội trường.

Cách viết 会议厅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 议, 厅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.