XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

协商会议 đọc là xié shāng huì yì, nghĩa là hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

协商会议

[xié shāng huì yì] [协 商 会 议]

hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận

Hỏi đáp về từ 协商会议

协商会议 nghĩa là gì?

协商会议 (xié shāng huì yì) nghĩa là hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn.

Cách viết 协商会议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 协, 商, 会, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.