开议
[kāi yì] [开 议]
tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán
开议 đọc là kāi yì, nghĩa là tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi yì] [开 议]
tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán
开议 (kāi yì) nghĩa là tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán.
Viết lần lượt từng chữ 开, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.