XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有志气 đọc là yǒu zhì qì, nghĩa là có chí khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有志气

[yǒu zhì qì] [HỮU 志 气]

có chí khí

他虽然出身贫寒,但非常有志气。

tā suī rán chū shēn pín hán, dàn fēi cháng yǒu zhì qì.

Dù xuất thân nghèo khó nhưng anh ấy rất có chí khí.

凡有志气的人,都不甘心落后于人。

fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.

Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.

只要你有志气,就一定能克服眼前的困难。

zhǐ yào nǐ yǒu zhì qì, jiù yí dìng néng kè fú yǎn qián de kùn nán.

Chỉ cần bạn có chí khí, nhất định sẽ vượt qua khó khăn trước mắt.

Hỏi đáp về từ 有志气

有志气 nghĩa là gì?

有志气 (yǒu zhì qì) nghĩa là có chí khí.

Cách viết 有志气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 志, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.