符记 đọc là fú jì, nghĩa là ký hiệu; biểu trưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 符记
符记 nghĩa là gì?
符记 (fú jì) nghĩa là ký hiệu; biểu trưng.
Cách viết 符记 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 符, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 符记?
Thường gặp: 符记环 (fú jì huán) – vòng mã thông báo (tin học).