XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表征 đọc là biǎo zhēng, nghĩa là ký hiệu; chỉ báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

表征

[biǎo zhēng] [表 征]

ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện

话虽如此,但训练数据集的表征偏差可能加剧医疗资源分配不公,弱势群体岂不更被动?

huà suī rú cǐ, dàn xùn liàn shù jù jí de biǎo zhēng piān chā kě néng jiā jù yī liáo zī yuán fēn pèi bù gōng, ruò shì qún tǐ qǐ bú gèng bèi dòng?

Dẫu vậy, việc sai lệch biểu hiện trong tập dữ liệu huấn luyện có thể làm trầm trọng thêm sự bất công trong phân bổ tài nguyên y tế, người yếu thế chẳng phải càng thiệt thòi sao?

Trong bài: Thảo luận đạo đức ứng dụng AI trong y tế

Hỏi đáp về từ 表征

表征 nghĩa là gì?

表征 (biǎo zhēng) nghĩa là ký hiệu; chỉ báo.

Cách viết 表征 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.