井然有序
[jǐng rán yǒu xù] [井 然 HỮU 序]
mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
旅客们排队等待过关,现场井然有序。
lǚ kè men pái duì děng dài guò guān, xiàn chǎng jǐng rán yǒu xù.Hành khách xếp hàng chờ qua cửa khẩu, hiện trường rất trật tự.
井然有序 đọc là jǐng rán yǒu xù, nghĩa là mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐng rán yǒu xù] [井 然 HỮU 序]
mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
旅客们排队等待过关,现场井然有序。
lǚ kè men pái duì děng dài guò guān, xiàn chǎng jǐng rán yǒu xù.Hành khách xếp hàng chờ qua cửa khẩu, hiện trường rất trật tự.
井然有序 (jǐng rán yǒu xù) nghĩa là mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp.
Viết lần lượt từng chữ 井, 然, 有, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.