XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 井 đọc là jǐng, nghĩa là cái giếng; lượng từ: 口 (kǒu). Thuộc bộ Nhị 二. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

井

[jǐng]

1.cái giếng; lượng từ: 口 (kǒu); gọn gàng

人工开凿提取地下水等的深洞

井宿在中国古代天文学中属于二十八宿之一。

jǐng sù zài zhōng guó gǔ dài tiān wén xué zhōng shǔ yú èr shí bā xiù zhī yī.

Chòm sao Tỉnh thuộc một trong hai mươi tám chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại.

2.giếng mỏ, giếng dầu

开采石油、煤炭等资源的矿井

工人们正在油井旁边进行安全检查。

gōng rén men zhèng zài yóu jǐng páng biān jìn xíng ān quán jiǎn chá.

Các công nhân đang tiến hành kiểm tra an toàn bên cạnh giếng dầu.

老师,泡龙井茶有什么要求吗?

lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?

Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

会议室里非常安静,秩序井然。

huì yì shì lǐ fēi cháng ān jìng, zhì xù jǐng rán.

Trong phòng họp rất yên tĩnh, trật tự ngăn nắp.

龙井茶颜色很绿,喝起来也很甜。

lóng jǐng chá yán sè hěn lǜ, hē qǐ lái yě hěn tián.

Trà Long Tỉnh màu rất xanh, uống vào cũng rất ngọt.

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

Hỏi đáp về chữ 井

井 nghĩa là gì?

井 (jǐng) nghĩa là cái giếng; lượng từ: 口 (kǒu). Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 井 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 井 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 井 thuộc bộ Nhị (二).

Chữ 井 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 三井 (sān jǐng) – Mitsui (công ty Nhật Bản); 井上 (jǐng shàng) – Inoue (họ người Nhật, phát âm "ii-no-uu-ê"); 井下 (jǐng xià) – dưới lòng đất; 井井 (jǐng jǐng) – luôn ngăn nắp; 井口 (jǐng kǒu) – cửa vào mỏ; 井号 (jǐng hào) – dấu thăng # (dấu câu).