XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

井井 đọc là jǐng jǐng, nghĩa là luôn ngăn nắp; có trật tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

井井

[jǐng jǐng] [井 井]

luôn ngăn nắp; có trật tự; có phương pháp

老管家把主人的庄园打理得井井有条。

lǎo guǎn jiā bǎ zhǔ rén de zhuāng yuán dǎ lǐ de jǐng jǐng yǒu tiáo.

Người quản gia già quán xuyến trang viên của chủ nhân rất ngăn nắp.

尽管房间空间狭小,他还是整理得井井有条。

jǐn guǎn fáng jiān kōng jiān xiá xiǎo, tā hái shì zhěng lǐ de jǐng jǐng yǒu tiáo.

Dù không gian căn phòng chật hẹp, anh ấy vẫn sắp xếp rất ngăn nắp gọn gàng.

她很会过日子,家里的开销安排得井井有条。

tā hěn huì guò rì zi, jiā lǐ de kāi xiāo ān pái de jǐng jǐng yǒu tiáo.

Cô ấy rất biết vun vén, việc chi tiêu trong nhà được sắp xếp ngăn nắp gọn gàng.

Hỏi đáp về từ 井井

井井 nghĩa là gì?

井井 (jǐng jǐng) nghĩa là luôn ngăn nắp; có trật tự.

Cách viết 井井 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 井, 井 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 井井?

Thường gặp: 井井有条 (jǐng jǐng yǒu tiáo) – mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ).