井下
[jǐng xià] [井 下]
dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)
他在朋友落难时落井下石,真是无情无义。
tā zài péng yǒu luò nàn shí luò jǐng xià shí, zhēn shì wú qíng wú yì.Hắn giậu đổ bìm leo khi bạn bè hoạn nạn, thật là vô tình vô nghĩa.
井下 đọc là jǐng xià, nghĩa là dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jǐng xià] [井 下]
dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)
他在朋友落难时落井下石,真是无情无义。
tā zài péng yǒu luò nàn shí luò jǐng xià shí, zhēn shì wú qíng wú yì.Hắn giậu đổ bìm leo khi bạn bè hoạn nạn, thật là vô tình vô nghĩa.
井下 (jǐng xià) nghĩa là dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác).
Viết lần lượt từng chữ 井, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 投井下石 (tóu jǐng xià shí) – ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); 落井下石 (luò jǐng xià shí) – ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ).