XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

井下 đọc là jǐng xià, nghĩa là dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 井下

井下 nghĩa là gì?

井下 (jǐng xià) nghĩa là dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác).

Cách viết 井下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 井, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 井下?

Thường gặp: 投井下石 (tóu jǐng xià shí) – ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); 落井下石 (luò jǐng xià shí) – ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ).