XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地底 đọc là dì dǐ, nghĩa là dưới lòng đất; ngầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地底

[dì dǐ] [地 底]

dưới lòng đất; ngầm

这地底下出土了大量的古代金币。

zhè dì dǐ xià chū tǔ le dà liàng de gǔ dài jīn bì.

Nhiều đồng tiền cổ đã được khai quật dưới lòng đất này.

地底下的泉水不断向上涌。

dì dǐ xià de quán shuǐ bú duàn xiàng shàng yǒng.

Nước suối dưới lòng đất liên tục phun trào lên trên.

Hỏi đáp về từ 地底

地底 nghĩa là gì?

地底 (dì dǐ) nghĩa là dưới lòng đất; ngầm.

Cách viết 地底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.