XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

井然 đọc là jǐng rán, nghĩa là ngăn nắp, có phương pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

井然

[jǐng rán] [井 然]

ngăn nắp, có phương pháp

会议室里非常安静,秩序井然。

huì yì shì lǐ fēi cháng ān jìng, zhì xù jǐng rán.

Trong phòng họp rất yên tĩnh, trật tự ngăn nắp.

旅客们排队等待过关,现场井然有序。

lǚ kè men pái duì děng dài guò guān, xiàn chǎng jǐng rán yǒu xù.

Hành khách xếp hàng chờ qua cửa khẩu, hiện trường rất trật tự.

展会现场秩序井然,各项活动有序进行。

zhǎn huì xiàn chǎng zhì xù jǐng rán, gè xiàng huó dòng yǒu xù jìn xíng.

Hiện trường triển lãm trật tự ngăn nắp, các hoạt động diễn ra có trật tự.

Hỏi đáp về từ 井然

井然 nghĩa là gì?

井然 (jǐng rán) nghĩa là ngăn nắp, có phương pháp.

Cách viết 井然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 井, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 井然?

Thường gặp: 井然有序 (jǐng rán yǒu xù) – mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); 秩序井然 (zhì xù jǐng rán) – trật tự hoàn hảo.