打印服务器 đọc là dǎ yìn fú wù qì, nghĩa là máy chủ in. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 打印服务器
打印服务器 nghĩa là gì?
打印服务器 (dǎ yìn fú wù qì) nghĩa là máy chủ in.
Cách viết 打印服务器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 打, 印, 服, 务, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.