XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打印头 đọc là dǎ yìn tóu, nghĩa là đầu in. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 打印头

打印头 nghĩa là gì?

打印头 (dǎ yìn tóu) nghĩa là đầu in.

Cách viết 打印头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 印, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.