打印稿
[dǎ yìn gǎo] [打 印 稿]
bản in; bản cứng
好的,我把打印稿带来了,请您过目。
hǎo de, wǒ bǎ dǎ yìn gǎo dài lái le, qǐng nín guò mù.Vâng, em mang bản in đến rồi, xin thầy xem qua ạ.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其打印稿 đọc là dǎ yìn gǎo, nghĩa là bản in; bản cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ yìn gǎo] [打 印 稿]
bản in; bản cứng
好的,我把打印稿带来了,请您过目。
hǎo de, wǒ bǎ dǎ yìn gǎo dài lái le, qǐng nín guò mù.Vâng, em mang bản in đến rồi, xin thầy xem qua ạ.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其打印稿 (dǎ yìn gǎo) nghĩa là bản in; bản cứng.
Viết lần lượt từng chữ 打, 印, 稿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.