XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打印稿 đọc là dǎ yìn gǎo, nghĩa là bản in; bản cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打印稿

[dǎ yìn gǎo] [打 印 稿]

bản in; bản cứng

好的,我把打印稿带来了,请您过目。

hǎo de, wǒ bǎ dǎ yìn gǎo dài lái le, qǐng nín guò mù.

Vâng, em mang bản in đến rồi, xin thầy xem qua ạ.

Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其

Hỏi đáp về từ 打印稿

打印稿 nghĩa là gì?

打印稿 (dǎ yìn gǎo) nghĩa là bản in; bản cứng.

Cách viết 打印稿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 印, 稿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.