XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汽车厂 đọc là qì chē chǎng, nghĩa là nhà máy ô tô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汽车厂

[qì chē chǎng] [汽 车 厂]

nhà máy ô tô

这家汽车厂商正在大力开发新能源车型。

zhè jiā qì chē chǎng shāng zhèng zài dà lì kāi fā xīn néng yuán chē xíng.

Hãng ô tô này đang đẩy mạnh phát triển các dòng xe năng lượng mới.

Hỏi đáp về từ 汽车厂

汽车厂 nghĩa là gì?

汽车厂 (qì chē chǎng) nghĩa là nhà máy ô tô.

Cách viết 汽车厂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汽, 车, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.