XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

控制台 đọc là kòng zhì tái, nghĩa là bàn điều khiển; bảng điều khiển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

控制台

[kòng zhì tái] [控 制 台]

bàn điều khiển; bảng điều khiển

飞行员必须时刻观察控制台上的各项仪表数据,确保飞行安全。

fēi xíng yuán bì xū shí kè guān chá kòng zhì tái shàng de gè xiàng yí biǎo shù jù, què bǎo fēi xíng ān quán.

Phi công phải luôn quan sát số liệu trên các đồng hồ đo ở bảng điều khiển để bảo đảm an toàn bay.

Hỏi đáp về từ 控制台

控制台 nghĩa là gì?

控制台 (kòng zhì tái) nghĩa là bàn điều khiển; bảng điều khiển.

Cách viết 控制台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 控, 制, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.