XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

控制权 đọc là kòng zhì quán, nghĩa là kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

控制权

[kòng zhì quán] [控 制 权]

kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")

家族信托具体是怎么保护公司控制权的呢?

jiā zú xìn tuō jù tǐ shì zěn me bǎo hù gōng sī kòng zhì quán de ne?

Quỹ ủy thác gia tộc cụ thể là bảo vệ quyền kiểm soát công ty như thế nào vậy?

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

真的吗?那股权控制权方面,我们该如何合理设定转让条款呢?

zhēn de ma? nà gǔ quán kòng zhì quán fāng miàn, wǒ men gāi rú hé hé lǐ shè dìng zhuǎn ràng tiáo kuǎn ne?

Thật sao ạ? Vậy về quyền kiểm soát cổ phần, chúng em nên thiết lập điều khoản chuyển nhượng thế nào cho hợp lý?

Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình

它可以把所有权和收益权分开。这样就能保证公司的完整控制权。

tā kě yǐ bǎ suǒ yǒu quán hé shōu yì quán fēn kāi. zhè yàng jiù néng bǎo zhèng gōng sī de wán zhěng kòng zhì quán.

Nó có thể đem quyền sở hữu và quyền thu lợi tách ra. Như vậy liền có thể đảm bảo quyền kiểm soát trọn vẹn của công ty.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 控制权

控制权 nghĩa là gì?

控制权 (kòng zhì quán) nghĩa là kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát").

Cách viết 控制权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 控, 制, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.