XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同侪压力 đọc là tóng chái yā lì, nghĩa là áp lực từ bạn bè. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同侪压力

同侪压力 nghĩa là gì?

同侪压力 (tóng chái yā lì) nghĩa là áp lực từ bạn bè.

Cách viết 同侪压力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 侪, 压, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.