侪
[chái]
một nhóm; một công ty; bạn đồng hành
Chữ 侪 đọc là chái, nghĩa là một nhóm; một công ty. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chái]
một nhóm; một công ty; bạn đồng hành
侪 (chái) nghĩa là một nhóm; một công ty.
Viết lần lượt từng nét của chữ 侪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 同侪 (tóng chái) – người cùng trang lứa; 同侪压力 (tóng chái yā lì) – áp lực từ bạn bè; 同侪团体 (tóng chái tuán tǐ) – nhóm đồng trang lứa; 同侪审查 (tóng chái shěn chá) – đánh giá đồng cấp; 同侪扶持 (tóng chái fú chí) – hỗ trợ từ bạn bè; 同侪检视 (tóng chái jiǎn shì) – đánh giá đồng cấp.