同侪
[tóng chái] [同 侪]
người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội
同侪 đọc là tóng chái, nghĩa là người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng chái] [同 侪]
người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội
同侪 (tóng chái) nghĩa là người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội.
Viết lần lượt từng chữ 同, 侪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 同侪压力 (tóng chái yā lì) – áp lực từ bạn bè; 同侪团体 (tóng chái tuán tǐ) – nhóm đồng trang lứa; 同侪审查 (tóng chái shěn chá) – đánh giá đồng cấp; 同侪扶持 (tóng chái fú chí) – hỗ trợ từ bạn bè; 同侪检视 (tóng chái jiǎn shì) – đánh giá đồng cấp; 同侪谘商 (tóng chái zī shāng) – tham vấn đồng đẳng.