XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同侪 đọc là tóng chái, nghĩa là người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同侪

同侪 nghĩa là gì?

同侪 (tóng chái) nghĩa là người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội.

Cách viết 同侪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 侪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同侪?

Thường gặp: 同侪压力 (tóng chái yā lì) – áp lực từ bạn bè; 同侪团体 (tóng chái tuán tǐ) – nhóm đồng trang lứa; 同侪审查 (tóng chái shěn chá) – đánh giá đồng cấp; 同侪扶持 (tóng chái fú chí) – hỗ trợ từ bạn bè; 同侪检视 (tóng chái jiǎn shì) – đánh giá đồng cấp; 同侪谘商 (tóng chái zī shāng) – tham vấn đồng đẳng.