XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

压力山大 đọc là yā lì shān dà, nghĩa là (đùa cợt) chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ từ 亚历山大 (yà lì shān dà)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 压力山大

压力山大 nghĩa là gì?

压力山大 (yā lì shān dà) nghĩa là (đùa cợt) chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ từ 亚历山大 (yà lì shān dà)).

Cách viết 压力山大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 压, 力, 山, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.