XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知道了 đọc là zhī dào le, nghĩa là OK!; Hiểu rồi!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

知道了

[zhī dào le] [知 道 了]

OK!; Hiểu rồi!

嗯,我知道了,你准备好了吗?

èn, wǒ zhī dào le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Ừm, tôi biết rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp

大家都知道了事情的全部经过。

dà jiā dōu zhī dào le shì qíng de quán bù jīng guò.

Mọi người đều đã biết toàn bộ diễn biến của sự việc.

我知道了!这是王老师的猫。

wǒ zhī dào le! zhè shì wáng lǎo shī de māo.

Mình biết rồi! Đây là mèo của thầy Vương.

Trong bài: Con mèo này của ai? · 的

Hỏi đáp về từ 知道了

知道了 nghĩa là gì?

知道了 (zhī dào le) nghĩa là OK!; Hiểu rồi!.

Cách viết 知道了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 道, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.