早知道
[zǎo zhī dao] [早 知 道]
Giá như tôi đã biết sớm hơn...
要是我早知道这件事就好了。
yào shi wǒ zǎo zhī dào zhè jiàn shì jiù hǎo le.Giá như tôi biết chuyện này sớm thì tốt rồi.
早知道 đọc là zǎo zhī dao, nghĩa là Giá như tôi đã biết sớm hơn.... Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǎo zhī dao] [早 知 道]
Giá như tôi đã biết sớm hơn...
要是我早知道这件事就好了。
yào shi wǒ zǎo zhī dào zhè jiàn shì jiù hǎo le.Giá như tôi biết chuyện này sớm thì tốt rồi.
早知道 (zǎo zhī dao) nghĩa là Giá như tôi đã biết sớm hơn....
Viết lần lượt từng chữ 早, 知, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.