XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一定要 đọc là yī dìng yào, nghĩa là phải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一定要

[yī dìng yào] [一 定 要]

phải

那你骑车的时候一定要戴口罩。

nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.

Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

夜间开车一定要注意交通安全。

yè jiān kāi chē yí dìng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.

Lái xe vào ban đêm nhất định phải chú ý an toàn giao thông.

一定要买,我明天下午去买吧。

yí dìng yào mǎi, wǒ míng tiān xià wǔ qù mǎi ba.

Nhất định phải mua, chiều mai tôi đi mua nhé.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

Hỏi đáp về từ 一定要

一定要 nghĩa là gì?

一定要 (yī dìng yào) nghĩa là phải.

Cách viết 一定要 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 定, 要 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.