XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合当 đọc là hé dāng, nghĩa là phải; nên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合当

[hé dāng] [合 当]

phải; nên

她的身高很适合当模特。

tā de shēn gāo hěn shì hé dāng mó tè.

Chiều cao của cô ấy rất hợp để làm người mẫu.

农民选择了适合当地气候的品种来种植。

nóng mín xuǎn zé le shì hé dāng dì qì hòu de pǐn zhǒng lái zhòng zhí.

Người nông dân chọn giống phù hợp với khí hậu địa phương để trồng trọt.

Hỏi đáp về từ 合当

合当 nghĩa là gì?

合当 (hé dāng) nghĩa là phải; nên.

Cách viết 合当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.