门派 đọc là mén pài, nghĩa là phái; trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 门派
门派 nghĩa là gì?
门派 (mén pài) nghĩa là phái; trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể).
Cách viết 门派 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 门, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.