宗派 đọc là zōng pài, nghĩa là phái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 宗派
宗派 nghĩa là gì?
宗派 (zōng pài) nghĩa là phái.
Cách viết 宗派 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 宗, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 宗派?
Thường gặp: 宗派主义 (zōng pài zhǔ yì) – chủ nghĩa bè phái.