XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按规定 đọc là àn guī dìng, nghĩa là theo quy định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

按规定

[àn guī dìng] [按 规 定]

theo quy định

按规定,会员需要交一点基础费用。

àn guī dìng, huì yuán xū yào jiāo yì diǎn jī chǔ fèi yòng.

Theo quy định, hội viên cần nộp một chút chi phí cơ bản.

Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao

加班人员按规定可领取晚班津贴。

jiā bān rén yuán àn guī dìng kě lǐng qǔ wǎn bān jīn tiē.

Nhân viên tăng ca có thể nhận phụ cấp ca đêm theo đúng quy định.

好的,我保证按规定逐项检查,不再出错。

hǎo de, wǒ bǎo zhèng àn guī dìng zhú xiàng jiǎn chá, bú zài chū cuò.

Vâng ạ, em hứa sẽ kiểm tra từng mục theo quy định, không để xảy ra lỗi nữa.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 按规定

按规定 nghĩa là gì?

按规定 (àn guī dìng) nghĩa là theo quy định.

Cách viết 按规定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 规, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.