照章
[zhào zhāng] [照 章]
theo quy định
我们必须严格按照章程办事。
wǒ men bì xū yán gé àn zhào zhāng chéng bàn shì.Chúng ta phải làm việc nghiêm ngặt theo điều lệ.
照章 đọc là zhào zhāng, nghĩa là theo quy định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhào zhāng] [照 章]
theo quy định
我们必须严格按照章程办事。
wǒ men bì xū yán gé àn zhào zhāng chéng bàn shì.Chúng ta phải làm việc nghiêm ngặt theo điều lệ.
照章 (zhào zhāng) nghĩa là theo quy định.
Viết lần lượt từng chữ 照, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.