XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

判处 đọc là pàn chǔ, nghĩa là tuyên phạt; kết án. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

判处【判處】

[pàn chǔ] [判 处]

tuyên phạt; kết án

法院依法对罪犯定罪并处罚

法院依法判处被告人有期徒刑三年。

fǎ yuàn yī fǎ pàn chǔ bèi gào rén yǒu qī tú xíng sān nián.

Tòa án theo pháp luật đã tuyên phạt bị cáo ba năm tù có thời hạn.

古代罪犯有时会被判处绞刑。

gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.

Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.

这个罪犯最终被判处了绞刑。

zhè ge zuì fàn zuì zhōng bèi pàn chǔ le jiǎo xíng.

Tên tội phạm này cuối cùng đã bị xử tử hình bằng treo cổ.

Hỏi đáp về từ 判处

判处 nghĩa là gì?

判处 (pàn chǔ) nghĩa là tuyên phạt; kết án. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 判处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 判, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.