XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不含糊 đọc là bù hán hu, nghĩa là rõ ràng; dứt khoát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不含糊

[bù hán hu] [BẤT 含 糊]

rõ ràng; dứt khoát; minh bạch

别看他年纪小,下棋的技术可不含糊。

bié kàn tā nián jì xiǎo, xià qí de jì shù kě bù hán hu.

Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, kỹ thuật đánh cờ chẳng phải dạng vừa đâu.

他干起重体力活来真是一点都不含糊。

tā gān qǐ zhòng tǐ lì huó lái zhēn shì yì diǎn dōu bù hán hu.

Anh ấy làm việc chân tay nặng nhọc thực sự rất ra trò.

Hỏi đáp về từ 不含糊

不含糊 nghĩa là gì?

不含糊 (bù hán hu) nghĩa là rõ ràng; dứt khoát.

Cách viết 不含糊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 含, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.