含糊不清
[hán hú bù qīng] [含 糊 BẤT 清]
không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
他嚼着苹果,含糊不清地回答我的问题。
tā jiáo zhe píng guǒ, hán hu bù qīng dì huí dá wǒ de wèn tí.Anh ấy vừa nhai táo vừa trả lời mơ hồ câu hỏi của tôi.
含糊不清 đọc là hán hú bù qīng, nghĩa là không rõ ràng; khó phân biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hán hú bù qīng] [含 糊 BẤT 清]
không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
他嚼着苹果,含糊不清地回答我的问题。
tā jiáo zhe píng guǒ, hán hu bù qīng dì huí dá wǒ de wèn tí.Anh ấy vừa nhai táo vừa trả lời mơ hồ câu hỏi của tôi.
含糊不清 (hán hú bù qīng) nghĩa là không rõ ràng; khó phân biệt.
Viết lần lượt từng chữ 含, 糊, 不, 清 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.